45+ Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu hay


45+ Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu hay



Bạn đang muốn tỏ tình với crush của mình bằng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu. Nhưng không biết phải nói như thế nào để ‘cưa’ được người ta? Bạn đang muốn hâm nóng tình yêu giữa đôi ta nhưng cũng không biết phải nói gì cho lãng mạn? Không sao! Mọi vấn đề đều được giải quyết. Hãy cùng Zila tham khảo 45 câu tiếng Hàn về tình yêu hay nhất ở đây nhé, siêu cấp lãng mạn luôn đó.

Lưu ý: Những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu dưới đây đứng trên góc độ của người nam và đối phương là bạn gái. Các bạn có thể đổi lại ngôi xưng là được nhé!

Phần 1: NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ TÌNH YÊU


1. 내가 당신의 첫 데이트, 키스, 사랑은 아닐지라도 당신의 마지막이고 싶어요

Anh có thể không phải là cuộc hẹn hò đầu tiên, nụ hôn hay tình yêu đầu tiên của em, nhưng anh muốn là người cuối cùng

2. 그를 쳐다보니 이미 그가 나를 응시하고 있을 때 기분이 최고다

Cảm giác tuyệt vời nhất là khi bạn nhìn anh ấy và thấy anh ấy đng nhìn chằm chằm vào bạn

3. 만약 인생을 다시 산다면 당신을 더 빨리 찾을 거

Nếu anh được sống một lần nữa, anh sẽ tìm đếnem sớm hơn

4. 당신이 만날 때 가장 반갑고 헤어질 때 가장 힘든 사람이 되고 싶습니다

Anh muốn là người mà em vui nhất khi gặp và lưu luyến nhất khi rời xa

5. 어디를 봐도 당신의 사랑이 연상됩니다. 당신이 내 세상입니다

Ở mọi nơi đi qua anh đều liên tưởng về tình yêu của em. Em chính là thế giới của anh

6. 내가 사랑이 뭔지 안다면 당신 덕분입니다

Nếu anh biết tình yêu là gì, đó chính là nhờ em

7. 당신을 볼 때 내 눈 앞에 내 남은 인생이 펼쳐집니다

Khi anh nhìn em, anh thấy phần còn lại của cuộc đời anh ở trước mắt

8. 지금보다 당신을 더 사랑할 수 없다고 맹세하지만 내일 더 사랑할 것을 압니다

Anh thề anh không thể yêu em nhiều hơn anh bây giờ, nhưng anh biết anh sẽ yêu em nhiều hơn vào ngày mai

9. 나는 당신을 찾았기 때문에 천국은 필요 없다. 나는 당신이 있기 때문에 꿈은 필요 없다

Anh không cần thiên đường vì anh đã tìm thấy em. Anh không cần ước mơ vì anh đã có em

10. 난 당신과 있을 때 더 나다워진다

Anh là chính anh nhiều hơn khi ở bên em

11. 항상 나에게 폭풍 후 무지개가 되어 줘서 고맙습니다

Cảm ơn em vì đã luôn trở thành cầu vồng của anh sau cơn bão

12. 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것이다

Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau

13. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가 되고 싶어요

Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em

14. 난 당신을 받을 자격이 좋은 무슨 짓을 했는지 몰랐어요

Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em

15. 내가 내 인생에서 뭐가 잘한 게 있다면 당신에게 내 마음을 준 것이다

Nếu em làm bất cứ điều gì đúng trong cuộc sống của em, thì đó là khi em trao trái tim mình cho anh

Phần 2: NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ TÌNH YÊU


16. 사랑하는 것은 아무것도 아니다. 사랑받는 것은 꽤 대단하다. 하지만 사랑하고 사랑받는 것이 전부이다

Yêu không là gì cả. Được yêu thì khá tuyệt vời. Nhưng yêu và được yêu mới chính là tất cả

17. 당신과 함께 있는 곳이 내가 제일 좋아하는 곳입니다

Nơi có thể ở cùng với em chính là nơi anh yêu thích nhất

18. 사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다

Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó

19. 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다

Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền diệu, tinh túy và thuần khiết

20. 너와 영원히 함께 하고 싶어

Anh muốn sống bên em mãi mãi

21. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

Anh sẽ chờ em cho đến khi em yêu anh

22. 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어줄게

Anh không giàu có, không có nhà to, cũng không có xe hơi. Nhưng anh sẽ khiến em trở thành người vợ hạnh phúc nhất thế giới

23. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아

Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm

24. 시간이 지날수록 더 사랑해

Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn

25. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다

Không có lời nói nào có thể diễn tả được tình yêu của anh dành cho em

26. 너는 내 전부야. 너는 사랑이야

Em là tất cả của anh, tình yêu của anh

27. 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다

Yêu là yêu thôi, không thể nào giải thích được

28. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야

Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

29. 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

Anh chỉ có duy nhất một người vợ, đó chính là em

30. 날 위해서 요리도 해주고 다리미질도 해줄거야?

Em sẽ nấu ăn cho anh, ủi quần áo cho anh chứ?
Phần 3: NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ TÌNH YÊU

31. 나는 너의 눈이 좋아

Anh thích đôi mắt của em

32. 너 목소리 진짜 좋다

Giọng nói của em rất ngọt ngào

33. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가 되고 싶어요

Anh muốn trở thành người có thể làm em hạnh phúc.

34. 너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑하지마

Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ lần nữa

35. 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다

Nếu chìm đắm vào tình yêu, thì sẽ đau khổ mãnh liệt rất nhiều

36. 죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다

Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí

37. 세계에 당신은 불행하게도 한 사람이다. 그러나 나에게 당신은 세계다

Đối với thế giới có thể em chỉ là một người bình thường. Nhưng với anh, em là cả thế giới

38. 당신을 만나는 것을 나를 적 협력에 가장 좋은 일이 있다

Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh

39. 제 마음 을 훔쳐 가 셨어요

Em đã đánh cắp trái tim của anh mất rồi

40. 너무 멋있어서 심장이 아파요

Em thật sự quá tuyệt vời, làm trái tim anh đau đớn

41. 언제나 제 마음 속에 있어요

Em lúc nào cũng hiện diện trong trái tim em

42. 진심으로 사랑해

Anh yêu em bằng cả trái tim mình

43. 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

Trái tim của anh đạp là vì em

44. 첫눈에 반했어

Anh đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên

45. 나랑 결혼 해줘

Hãy cưới anh nhé

Chắc hẳn 45 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu này có thể sẽ giúp bạn một phần nào ‘cưa đổ’ crush của mình rồi nhỉ. Và nếu bạn muốn thật xịn xò hơn khi ‘bắn’ luôn một tràng tiếng Hàn ‘dài từ Bắc vào Nam’ để làm crush kinh ngạc, thì hãy đăng ký khóa học tiếng Hàn ở Zila nhé. Zila sẽ giúp bạn trở thành một chuyên gia tiếng Hàn.

Không có nhận xét nào