70+ Những câu giao tiếp tiếng Hàn hằng ngày hay

Những câu giao tiếp tiếng Hàn hằng ngày thông dụng nhất. Bạn có nghĩ đây là chìa khóa để chúng ta có thể có được một chuyến du lịch. Một kỳ nghỉ trọn vẹn và chủ động trong lịch trình tại một quốc gia xa lạ. Chắc hẳn rất nhiều người cũng sẽ nghĩ như tôi. Đó là ngôn ngữ. Một chút kiến thức ngôn ngữ về những câu từ thông dụng của quốc gia đó sẽ khiến chúng ta dễ dàng hòa nhập hơn. Đi du lịch cũng thoải mái hơn, đi du học hay làm quen. Và bắt đầu cuộc sống tại một xứ sở khác cũng sẽ nhanh nhẹn hơn.


Ở một khía cạnh khác, nói riêng hơn là tại Hàn Quốc. Đối với những ai bước đầu bắt đầu cuộc sống của mình tại Hàn. Việc đầu tiên bạn cần học chính là những câu nói mà người Hàn thường xuyên sử dụng nhất. Đó là những cái dễ nhất. Ví dụ như những câu chào hỏi, đi nhà hàng thì phải gọi món như thế nào, đi mua sắm sẽ phải trả giá làm sao. Và khi  bạn đi các phương tiện giao thông công cộng thì ứng xử thế nào, v.v…
Nếu các bạn cũng thấy mình trong trường hợp như vậy. Hãy cùng Zila tìm hiểu sâu hơn về những câu giao tiếp bằng tiếng Hàn thông dụng hàng ngày thông qua bài viết dưới đây nhé.

1. Những câu tiếng hàn thông dụng hằng ngày

Bắt đầu bằng những câu thông dụng nhất mà chúng ta thường bắt gặp trong những bộ phim truyền hình, những câu nói ghim vào tai chúng ta từ bấy lâu nhưng lại ít người hiểu được nghĩa của chúng.
  • 안녕하세요? [an-nyeong-ha-se-yo] Xin chào
  • 안녕히 가세요. [an-nyeong-hi ga-se-yo] Chào người ra về
  • 안녕히 계세요. [an-nyeong-hi gye-se-yo] Chào người ở lại
  • 안녕히 주무세요! [an-nyeong-hi ju-mu-se-yo] Chúc ngủ ngon
  • 잘지냈어요? 저는 잘지내요. [jal-ji-naes-seo-yo?] [jeo-neun jal-ji-nae-yo] Bạn có khỏe không? Cám ơn tôi khỏe
  • 감사합니다. [kam-sa-ham-ni-da] Xin cảm ơn
  • 죄송합니다. [joe-song-ham-ni-da] Xin lỗi
  • 괜찮아요! [gwaen-chan-na-yo] Không sao đâu 
  • 네. [ne] Vâng 
  • 아니요. [a-ni-yo] Không 
  • 알겠어요. [al-ges-seo-yo]Tôi biết rồi
  • 모르겠어요. [mo-leu-ges-seo-yo] Tôi không biết 
  • 처음 뵙겠습니다. [cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da] [ Rất vui được gặp bạn
  • 만나서 반갑습니다. [man-na-seo ban-gab-seum-ni-da] Rất vui được làm quen 
  • 실례합니다. [sil-lye-ham-ni-da] Dùng khi muốn hỏi ai điều gì  
  • 도와주세요. [do-wa-ju-se-yo] Hãy giúp tôi
  • 사랑합니다. [sa-lang-ham-ni-da] I love you    
  • 환영합니다. [hwan-yeong-ham-ni-da]  Welcome    
  • 행운! [haeng-un] Chúc may mắn    
  • 건배. [geon-bae] Cạn ly    
  • 생일 축하합니다. [saeng-il chuk-ha-ham-ni-da] Chúc mừng sinh nhật

2. Những câu tiếng Hàn dùng để hỏi thông dụng nhất

  • 이름이 뭐예요? 제 이름은 … 이에요. [i-leum-i mwo-ye-yo?] [je i-leum-eun … ieyo] Tên bạn là gì?  Tôi tên là…
  • 몇 살이에요? 저는 … 살이에요. [myeoch sal-ieyo?] [jeo-neun … sal-ieyo] Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi
  • 어디서 오셨어요? [eo-di-seo o-syeos-seo-yo] Bạn ở đâu đến?
  • 누구예요? [nugu-ye-yo]  Ai đó?
  • 무엇? [mu-eos] Cái gì?
  • 이게 뭐예요? 저게 뭐예요? [i-ge mwo-ye-yo?] [jeo-ge mwo-ye-yo] Cái này là gì? Cái kia là gì? 
  • 어떻습니까? [eot-teoh-seum-ni-kka] Như thế nào?
  • 어떻게하지요? [eot-teoh-ge-ha-ji-yo] Làm sao đây?
  • 얼마예요? [eol-ma-ye-yo] Bao nhiêu?
  • 무슨일이 있어요? [mu-seun-il-i is-seo-yo] Có chuyện gì vậy?
  • 왜요? [wae-yo] Tại sao?
  • 뭘 하고 있어요? [mwol ha-go is-seo-yo] Bạn đang làm gì vậy?
  • 지금 어디예요? [ji-geum eo-di-ye-yo] Bây giờ bạn đang ở đâu? 
  • 언제 예요? [eon-je-ye-yo] Bao giờ ?
  • 몇시 예요? [myeoch-si-ye-yo] Mấy giờ?
  • 다시 말씀해 주시겠어요?. [da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] Làm ơn nói lại một lần nữa
  • 천천히 말씀해 주시겠어요?. [cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] Bạn có thể nói chậm một chút được không?

3. Những câu hỏi thăm bằng tiếng Hàn thông dụng

Bạn đã bao giờ ấp úng trên điện thoại vì không biết phải nói với người ở đầu dây bên kia như thế nào chưa, nếu đã từng thì mau mau học một vài câu sau đây để cuộc nói chuyện được trôi chảy hơn nhé.
  • 여보세요. [yeo-bo-se-yo] Alo
  • 누구세요?/ 실례지만 누구세요? [nugu-se-yo] [sil-lye-ji-man nugu-se-yo] Ai đấy ạ?/ Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ?
  • … 씨 좀 부탁드립니다. [… ssi jom bu-tag-deu-lim-ni-da] Tôi có thể gặp … không.
  • …입니다. […im-ni-da] Tôi là …
  • … 씨와 통화할 수 있을까요? [… ssi-wa thong-hwa-hal su is-seul-kka-yo] Có thể nói máy cho … dùm tôi được không ạ?
  • 잠시만 기다리세요. [jam-si-man ki-da-li-se-yo] Xin đợi một lát ạ.
  • 죄송하지만 … 씨가 잠시 자리를 비웠습니다. [joe-song-ha-ji-man … ssi-ga jam-si ja-li-leul bi-wos-sseum-ni-da] Xin lỗi nhưng … không có ở đây lúc này?
  • … 씨에게 다시 전화하라고 할까요? [… ssi-e-ge da-si jeon-hwa-ha-la-go hal-kka-yo] Bạn có muốn … gọi lại cho không?
  • 메시지를 남기시겠어요? [me-si-ji-leul nam-gi-si-ges-seo-yo] Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

4. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hằng ngày khi mua sắm

Hàn Quốc là một thiên đường mua sắm, nhưng khi bạn gặp vấn đề về việc trao đổi với nhân viên bán hàng thì chẳng phải chuyến shopping của bạn sẽ gặp rắc rối sao? Hãy chủ động tìm hiểu những câu thông dụng sau đây để có thể thoải mái shopping nhé.
  • 어서 오세요. [eo-seo o-se-yo] Xin mời vào ( nhà, cửa hàng…)
  • 안녕하세요 .어서 오세요? [an-nyeong-ha-se-yo .eo-seo o-se-yo?] Xin chào, Tôi có thể giúp gì cho bạn.
  •  뭐 찾으세요? [mwo cha-jeu-se-yo?] Bạn đang tìm gì thế?
  • …찾고 있어요. […chaj-go is-seo-yo] Tôi đang tìm .
  • …있어요? […is-seo-yo?] Bạn có … không?
  • 이거 비싸요? [i-geo bi-ssa-yo?] Cái này đắt không?
  • 덜 싼거 있어요? [deol ssan-geo is-seo-yo] Có cái nào rẻ hơn không?
  • 이거 다른색 있어요? [i-geo da-leun-saek is-seo-yo?] Bạn còn màu nào khác không? 
  • 탈의실이 어디에요? [tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] Phòng thay đồ ở đâu vậy?
  • 이걸로 할게요. [i-geol-lo hal-ge-yo] Tôi sẽ lấy cái này.
  • 그냥 보고 있어요. [geu-nyang bo-go is-seo-yo] Tôi chỉ xem thôi.
  • 다시 올게요. [da-si ol-ge-yo] Tôi sẽ quay lại.
  • 이거  얼마예요? [i-geo  eol-ma-ye-yo?] Cái này giá bao nhiêu tiền thế?
  • 깎아 주세요. [kkak-ka ju-se-yo] Giảm giá cho tôi đi.

5. Những câu giao tiếp tiếng Hàn hằng ngày khi làm thêm

Phần này sẽ đem lại cho bạn một vài gợi ý khi bạn chuẩn bị đi phỏng vấn xin việc làm và những câu giao tiếp cần thiết để bạn đi làm dễ dàng trao đổi với đồng nghiệp hơn.

Phần 1:

  • 여기서 야간도 해요? [yeo-gi-seo ya-gan-do hae-yo?] Ở đây có làm đêm không
  •  하루 몇시간 근무해요? [ha-lu myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo?] Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
  •  일을 언제 시작해요? [il-eul eon-je si-jag-hae-yo?] Khi nào tôi bắt đầu làm việc?
  •  무슨 일을 하겠어요? [mu-seun il-eul ha-ges-seo-yo?] Tôi sẽ làm việc gì?
  •  새로 와서 잘 몰라요. [sae-lo wa-seo jal mol-la-yo] Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
  •  오늘 몇시까지 해요? [o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo?] Hôm nay làm đến mấy giờ?
  • 누구와 함께 해요? [nugu-wa ham-kke hae-yo?] Tôi làm với ai?
  • 너무 피곤해, 좀 쉬자. [neo-mu pi-gon-hae, jom swi-ja] Mệt quá, nghỉ chút thôi nào
  • 저희를 많이 도와주세요. [jeo-hee-leul man-hi do-wa-ju-se-yo] Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
  • 이렇게 하면 돼요? [i-leoh-ge ha-myeon dwae-yo?] Làm thế này có được không?
  • 한번 해 볼게요. [han-beon hae bol-ge-yo] Để tôi làm thử một lần xem
  • 같이 해주세요. [gat-chi hae-ju-se-yo] Hãy làm với tôi
  • 다른 일을 시켜주세요. [da-leun il-eul si-kyeo-ju-se-yo] Hãy cho tôi làm việc khác

Phần 2:

  • 천천히 일에 익숙해질 거예요. [cheon-cheon-hi il-e ig-sug-hae-jil geo-ye-yo] Từ từ tôi sẽ quen với công việc
  • 이제부터 혼자 할 수 있어요. [i-je-bu-teo hon-ja hal su is-seo-yo] Từ bây giờ tôi có thể làm một mình
  • 최선을 다했어요. [choe-seon-eul da-haes-seo-yo] Tôi đã gắng hết sức
  • 노력하겠어요. [no-lyeog-ha-ges-seo-yo] Tôi sẽ nỗ lực
  • 저는 금방 나갔다 올게요. [jeo-neun geum-bang na-gas-da ol-ge-yo] Tôi ra ngoài một lát rồi sẽ vào ngay 
  • 이렇게 하면 되지요. [i-leoh-ge ha-myeon doe-ji-yo] Làm thế này là được phải không vậy
  • 켜세요. [kyeo-se-yo] Hãy bật lên
  • 끄세요. [kkeu-se-yo] Hãy tắt đi
  • 손을 지 마세요. [son-eul dae-ji ma-se-yo] Đừng chạm tay vào nhé
  • 위험하니까 조심하세요. [wi-heom-ha-ni-kka jo-sim-ha-se-yo] Nguy hiểm, hãy cẩn thận
  • 월급 명 세서를 보여주세요. [wol-geub myeong se-seo-leul bo-yeo-ju-se-yo] Cho tôi xem bảng lương
  • 이번달 제 월급이 얼마에요? [i-beon-dal je wol-geub-i eol-ma-e-yo?] Tháng này lương tôi được bao nhiêu?
  • 월급 언제 나오겠어요? [wol-geub eon-je na-o-ges-seo-yo?] Bao giờ thì có lương?
  • 월급을 인상해주세요. [wol-geub-eul in-sang-hae-ju-se-yo] Hãy tăng lương cho tôi
  • 무엇을 도와드릴까요? [mu-eos-eul do-wa-deu-lil-kka-yo?] Tôi có thể giúp gì được bạn?
  • 한번 해봐 주세요. [han-beon hae-bwa ju-se-yo] Hãy làm thử cho tôi xem với

Không có nhận xét nào